A Friend... định nghĩa qua 24 chữ cái...

Thứ bảy - 15/11/2008 08:20
(A)ccepts you as you are - Chấp nhận con người thật của bạn.



(B)elieves in "you" - Luôn tin tưởng bạn.
A Friend... định nghĩa qua 24 chữ cái...
(C)alls you just to say "HI" - Điện thoại cho bạn chỉ để nói "Xin chào".



(D)oesn't give up on you - Không bỏ rơi bạn.



(E)nvisions the whole of you - Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ.



(F)orgives your mistakes - Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm.



(G)ives unconditionally - Tận tụy với bạn.



(H)elps you - Giúp đỡ bạn.



(I)nvites you over - Luôn lôi cuốn bạn.



(J)ust "be" with you - Tỏ ra "xứng đáng" với bạn.



(K)eeps you close at heart - Trân trọng bạn.



(L)oves you for who are - Yêu quí bạn bởi con người thật của bạn.



(M)akes a difference in your life - Tạo ra khác biệt trong đời bạn.



(N)ever judges - Không bao giờ phán xét.



(O)ffers support - Là nơi nương tựa cho bạn.



(P)icks you up - Vực bạn dậy khi bạn suy sụp.



(Q)uiets your tears - Làm dịu đi những giọt lệ của bạn.



(R)aises your spirits - Giúp bạn phấn chấn hơn.



(S)ays nice things about you - Nói những điều tốt đẹp về bạn.



(T)ells you the truth when you need to hear it -Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần.



(U)nderstands you - Hiểu được bạn.



(W)alks beside you - Sánh bước cùng bạn.



(X)-amines your head injuries - "Bắt mạch" được những chuyện khiến bạn "đau đầu".



(Y)ells when you won’t listen - Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe.



(Z)aps you back to reality - Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước.

Tác giả bài viết: hoanpeo03

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây